| thiền môn | dt. Cửa thiền, nhà chùa: Chốn thiền-môn thanh-tịnh. |
| thiền môn | - Cửa chùa, nhà chùa. |
| thiền môn | dt. Cửa chùa, nhà chùa: nương chốn thiền môn. |
| thiền môn | dt (H. môn: cửa) Cửa chùa, Nhà chùa: Lánh miền trần tục, nương mình thiền môn (QÂTK). |
| thiền môn | dt. Cửa chùa, chùa. |
| thiền môn | Cửa chùa: Nương chốn thiền-môn. |
| Thế nhưng dù tạm gác lại ước muốn thành tu sỹ nhưng Đại Nghĩa vẫn gắn chặt cuộc đời mình với chốn tthiền môn. |
* Từ tham khảo:
- thiền thuế
- thiền tông
- thiển
- thiển cận
- thiển học
- thiển kiến