| thiền sư | dt. Hoà-thượng, thầy cả trong một cảnh chùa. |
| thiền sư | - Vị sư cấp cao. |
| thiền sư | dt. Hòa thượng, theo cách gọi tôn kính. |
| thiền sư | dt (H. sư: thầy) Người tu đạo Phật ở cấp cao: Trong truyện Kiều, nhà sư Tam-hợp là một thiền sư. |
| thiền sư | dt. Thầy chùa. |
| 294 Pháp sư Thuận : tức thiền sư Pháp Thuận (1 990) họ Đỗ , trụ trì chùa Cổ Sơn , hương Thư ở ái Quận ; thuộc thế hệ thứ 11 thiền phái Tì ni đa lưu chí (dòng thiền Nam Phương). |
611 Theo Thiền uyển tập anh , chùa Quán Đính ở núi Không Lộ , lại theo Đại Nam nhất thống chí (tỉnh Sơn Tây , núi Không Lộ ở địa phận huyện Thạch Thất , trên núi có chùa Lạc Lâm , là chỗ thiền sư Không Lộ trút xác mà hóa. |
| Nhờ pháp môn của thiền sư Thích Nhất Hạnh trao truyền nên tôi mới vượt qua được nỗi đau khủng khiếp đó. |
| Một ngày năm 2013 tại Mỹ , thiền sư Thích Nhất Hạnh dặn tôi : "Gặp người Việt ở đây , con đừng giới thiệu là nhà báo từ Việt Nam sang nhé". |
Tôi theo chân thiền sư cùng 300 đệ tử của thầy trong chuyến hoằng dương đạo Phật dọc nước Mỹ năm đó. |
| Tại đây , thiền sư tổ chức hai khóa tu cho cộng đồng người Mỹ và người Việt. |
* Từ tham khảo:
- thiền tông
- thiển
- thiển cận
- thiển học
- thiển kiến
- thiển lậu