| thiện công | dt. Người thợ lành nghề, thợ giỏi. |
| thiện công | dt. Thợ giỏi. |
| Đồng chí Bí thư Tỉnh ủy Lê Minh Hoan đã động viên anh chị em nỗ lực hoàn thiện công trình thí điểm này , mở rộng mô hình ra toàn tỉnh để đông đảo nhân dân được ăn rau sạch và cá sạch. |
| Tục truyền , vào thời tiền Lý ở xã An Đô , tổng Võng Phan , huyện Phù Dung (nay là thôn An Cầu , xã Tống Trân , huyện Phù Cừ) có nhà họ Tống tên là Tthiện côngdòng dõi thi thư , nghèo túng nhưng rất khoan hòa nhân đức , sinh được một cậu con trai khôi ngô , đặt tên là Tống Trân. |
| Hoàn tthiện côngtác thống kê của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước : Thực trạng và giải pháp. |
| Có được kết quả đó là do công tác thống kê nhận được sự quan tâm của Lãnh đạo UBCKNN trên mọi phương diện như xây dựng cơ sở pháp lý , hoàn tthiện côngtác tổ chức và đầu tư xây dựng hệ thống phần mềm... |
| Sau đó , hãng cải tthiện côngthức chiến thắng với BlackBerry Pearl , thiết bị gọn nhẹ hơn , trang bị camera , trackpad để điều hướng , tuy nhiên mẫu máy quan trọng cuối cùng của BlackBerry trước iPhone chính là Curve. |
| Bài viết đưa ra một số đề xuất về xây dựng bộ máy kế toán quản trị , nhận diện và phân loại chi phí , hoàn thiện hệ thống định mức , hoàn thiện quy trình và nội dung hệ thống dự toán chi phí , hoàn thiện hệ thống báo cáo kế toán quản trị chi phí và phương pháp phân tích , qua đó góp phần hoàn tthiện côngtác kế toán quản trị tại các doanh nghiệp xi măng hiện nay. |
* Từ tham khảo:
- giảm chấn
- giám1*
- giám2*
- giám binh
- giám định
- giám định sản phẩm