| thí điểm | - đg. (hoặc d.). Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. Dạy thí điểm. Xã thí điểm cấy giống lúa mới. Xây dựng một số thí điểm. |
| thí điểm | đgt. Thử để rút kinh nghiệm: dạy thí điểm o cấy thí điểm giống lúa mới o xây dựng một vài trường thí điểm. |
| thí điểm | dt (H. thí: thử, điểm: chấm, nơi) Nơi làm thử một việc, nếu tốt thì sẽ nhân lên: Xây dựng thành công các huyện trọng điểm và các hợp tác xã thí điểm (Tố-hữu); Những thí điểm đã làm có kết quả (PhVĐồng). |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Có đến hàng trăm sĩ quan cấp uý , cấp tá và cả thiếu tướng Tư lệnh Quân khu cũng về theo dõi cuộc bắn thí điểm cho toàn quân khu. |
| Đồng chí Bí thư Tỉnh ủy Lê Minh Hoan đã động viên anh chị em nỗ lực hoàn thiện công trình thí điểm này , mở rộng mô hình ra toàn tỉnh để đông đảo nhân dân được ăn rau sạch và cá sạch. |
| Cũng trong khuôn khổ của chương trình hội nghị công bố một số kết quả nghiên cứu ban đầu từ chương trình tthí điểmtriển khai tương tác với cộng đồng doanh nghiệp qua mạng xã hội (gọi tắt là SNA). |
| (Ảnh báo Đầu tư) Cần phải nói thêm rằng , Vietracimex là lứa tổng công ty nhà nước trong cả nước đầu tiên được lựa chọn để tthí điểmcổ phần hóa vào năm 2004. |
| Đúng 6 tháng sau khi Đề án tthí điểmđược phê duyệt , Bộ Tài chính chốt giá trị doanh nghiệp tại thời điểm 30/6/2004 của Vietracimex để CPH là 634 ,7 tỷ đồng ; giá trị thực tế phần vốn là 37 ,952 tỷ đồng. |
* Từ tham khảo:
- thí mạng cùi
- thí nghiệm
- thí sai
- thí sinh
- thí thân
- thí thực