| thí mạng | đt. Liều mạng sống, không kể đến tánh-mạng. // trt. Hết sức, không kể mệt-nhọc: Làm thí-mạng. // (lóng): Càn, ẩu, không vị-nể, không sợ mếch lòng: Nói thí-mạng. |
| thí mạng | - đgt. 1. Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn: thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình. 2. Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình: chạy thí mạng làm thí mạng. |
| thí mạng | đgt. 1. Thí bỏ không thương tiếc một người hay một lực lượng để giữ hoặc để cứu lấy cái được xem là quý hơn: thí mạng bọn tay chân để giữ uy tín cho mình. 2. Bỏ hết sức lực, không tính đến hậu quả việc làm của mình: chạy thí mạng o làm thí mạng. |
| thí mạng | đgt (H. thí: bỏ; mạng: đời sống) Liều chết vì một lí do gì: Vào một nơi nguy hiểm như thế để thí mạng hay sao?. |
| thí mạng | đt. Nht. Thí-thân. |
| thí mạng | Cũng nghĩa như”thí-thân”. |
Có lẽ sợ chúng tôi đông quá và cái hăng thí mạng của chúng tôi , họ đã ra đi từ ban đêm. |
* Từ tham khảo:
- thí nghiệm
- thí sai
- thí sinh
- thí thân
- thí thực
- thí xả