| thí thực | đt. C/g. Thí-rế, bố-thí cơm cháo cho người nghèo: Rằm tháng 7, chùa có thí-thực. |
| thí thực | đgt. Cho ăn để làm phúc: làm đàn thí thực cho các loại chúng sinh. |
| thí thực | Cho ăn làm phúc: Làm đàn thí-thực cho chúng-sinh. |
| Cũng liên quan tới sự việc , đại diện Ban quản lý di tích cho biết , sự việc diễn ra vào chiều 7/5 , sau khi chùa Hương thực hiện lễ cúng Mông sơn tthí thựcở khu vực chùa Thiên Trù. |
| Tại Đại lễ có nhiều nghi lễ tâm linh được tổ chức như lễ tưởng niệm , phóng sinh , tthí thực, thụ trai , lễ hoa đăng cầu siêu. |
* Từ tham khảo:
- thí xác
- thị
- thị
- thị
- thị
- thị