| thí sinh | (sanh) dt. Người dự một kỳ-thi: Danh sách thí-sinh; thí-sinh được chấm đậu. |
| thí sinh | - d. Người dự kì thi để kiểm tra sức học. Danh sách thí sinh thi tuyển vào đại học. |
| thí sinh | dt. Học sinh dự thi trong các kì thi tuyển: danh sách thí sinh thi vào đại học o Các thí sinh đều thực hiện đúng quy chế thi tuyển. |
| thí sinh | dt (H. thí: thi; sinh: học trò) Người dự một kì thi: Danh sách thí sinh trúng tuyển. |
| thí sinh | Học-trò đi thi: Gọi thí-sinh vào trường. Liệt vào hàng thí-sinh. |
| Cuộc thi này đã có những thay đổi lớn , thí sinh hoàn toàn tự nguyện. |
| Ngoài mặc trang phục truyền thống , thí sinh còn mặc các trang phục do các nhà may thiết kế. |
| Với Trường y Đông Dương điều kiện được thi là biết chút tiếng Pháp và thí sinh phải làm bài luận bằng chữ quốc ngữ , đề bài là "Bệnh tật và chữa trị ở xứ An Nam" cùng một buổi thi vấn đáp tiếng Pháp. |
| Khóa đầu tiên có 121 thí sinh nhưng trúng tuyển 15 người trong đó có 7 thí sinh Hà Nội , trẻ nhất là Trần Đình Huy và Phạm Đình Minh mới 15 tuổi. |
Tuy nhiên muốn vào cao đẳng lại khác , vì là trường chuyên nghiệp nên thí sinh phải có bằng tú tài 2 hoặc tú tài toàn phần (bản xứ hoặc Pháp). |
| Tiếp đó học sinh phải qua một kỳ thi (concours) bằng tiếng Pháp và tùy theo từng trường thí sinh sẽ thi một hay nhiều môn. |
* Từ tham khảo:
- thí thực
- thí xả
- thí xác
- thị
- thị
- thị