| thêm lửa | dt. (chm): Thổi gió thêm vào đống lửa rèn cho mau nóng. |
| Gió tầm này chỉ khơi thêm lửa bùng to. |
| Tình yêu bóng đá gắn kết mọi người , và không gian rạp chiếu phim với màn ảnh rộng , âm thanh sống động giúp xóa đi khoảng cách , tiếp tthêm lửacho các cổ động viên hết mình cổ vũ cho đội tuyển U23 Việt Nam. |
| Thích sự cuồng nhiệt trên khán đài , sự gắn kết của những người đam mê cổ vũ bóng đá , Trang đã tham gia Hội CĐV và dẫu nắng , dẫu mưa vẫn luôn hết mình để có những nhịp trống để thổi tthêm lửacho các cầu thủ thi đấu dưới sân. |
| Từ đó đến nay , trong đoàn quân áo đỏ ấy lúc nào cũng có một cô gái giữ nhịp để tiếp tthêm lửacho các cầu thủ dưới sân. |
| Thậm chí những cơ hội mới đến với Duy Anh như truyền tthêm lửavà nhiệt huyết với nghề nhiếp ảnh. |
| Rèn nghề Để những diễn viên trẻ có cơ hội thể hiện tài năng và gắn bó với nghề , không thể không kể đến những thế hệ nghệ sĩ đi trước tiếp tthêm lửayêu nghề , sẵn sàng đứng ra vạch đường. |
* Từ tham khảo:
- công-lại
- công-lộ
- công-lực
- công-mại
- công-nho
- công-quản