| công nho | dt. Ngân-sách, số tiền dự-định hằng năm cho việc thâu, xuất của một làng, một tỉnh, một nước: Lấy công-nho làng trả. |
| công nho | (công-nhu) dt. Số tiền chi-phí ấy thuộc về việc công, công quĩ: Tổn-phí ấy thuộc về công nho. |
| Bộ trưởng Đào Ngọc Dung thăm hỏi , động viên các thương binh đang điều dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người có ccông nhoQuan. |
* Từ tham khảo:
- rợp đường
- rờu-rợu
- rợu
- rợu-rợu
- ru con
- ru hồn