| hoa đại | Nh. Cây đại. |
| Cô cầm quạt nan phe phẩy nhẹ , hình như có cơn gió vừa lùa vào qua ô cửa kính , đem theo mùi hương hoa đại thoảng vào trong phòng. |
| Gió không chỉ đem hương hoa đại từ dưới cổng bay lên , gió còn đem theo hương lúa tám thơm vừa chín trên đồng , cả hương hoa đỗ , hoa bí ngoài bãi sông. |
| Điểm nhấn trên chiếc váy chính là bông hhoa đạiđóa đính trên vai cùng màu sắc vô cùng sặc sỡ và nổi bật phù hợp với concept của bài hát. |
| Trong khi đó , các nghệ sỹ Việt Nam trên hai xe hhoa đạidiện cho Việt Nam và Đà Nẵng lại thu hút sự chú ý của khán giả đường phố với trang phục áo dài truyền thống duyên dáng và những màn múa được dàn dựng khá công phu. |
| Mỡ thừa trên bụng có thể mất đi trong 1 tháng nếu bạn bắt đầuMỡ thừa trên bụng có thể mất đi trong 1 tháng nếu bạn bắt đầu Hội Tam Hoàng là một băng đảng tội phạm lớn xuyên quốc gia , có địa bàn hoạt động chủ yếu và hội sở đặt tại Hồng Kông , Macao , Đài Loan , có chi nhánh hoạt động ở một số nơi khác có người Hoa sinh sống như Trung Hhoa đạilục , các phố Tàu (Chinatown) ở châu Âu , Bắc Mỹ , Nam Phi , Úc và New Zealand. |
| hoa đạiChọn ngày nắng ráo hái hoa và nụ phơi khô cất trong lọ kín để dùng dần. |
* Từ tham khảo:
- hoa đào tháng ba
- hoa đăng
- hoa đâu bướm đấy
- hoa đèn
- hoa đĩa
- hoa điên