| hoa đèn | dt. Cái đầu tim đèn sáp cháy chùng lại như cái hoa đỏ: Đã hay chàng nặng vì tình, Trông hoa đèn chẳng thẹn mình lắm ru (K). |
| hoa đèn | dt. Đầu bấc đèn đã cháy thành than và được ngọn lửa nung đỏ. |
| hoa đèn | dt Đầu bấc đèn đã cháy nhưng còn được nung đỏ lên: Hoa đèn kia với bóng người khá thương (Chp). |
| hoa đèn | dt. Tim đèn cháy thành than đỏ như cái hoa: Hoa đèn kia với bóng người khá thương (Đ.thị.Điểm) |
| hoa đèn | .- Tàn đỏ ở đầu bấc đèn dầu. |
* Từ tham khảo:
- hoa điên
- hoa đình
- hoa đồng tiền
- hoa đơn tính
- hoa giấy
- hoa giấy