| hoa giấy | dt. Cây trồng làm cảnh, cánh hoa mọc cụm ba, mỏng màu tím hồng hay màu trắng. |
| hoa giấy | dt. Hoa giả, cắt bằng giấy. |
| hoa giấy | dt 1. Hoa bằng giấy: Thiếu gì hoa thực mà lại thờ bằng hoa giấy 2. Thứ cây trồng làm cảnh có nhiều lá và có hoa mọc từng chùm, cánh màu đỏ hoặc tím nhạt, hoặc trắng...: Lấy giống cây hoa giấy từ trong Nam. |
Hồng tò mò ngắm một bọn năm thiếu nữ tóc rẽ lệch , hoặc búi lỏng , ngồi cười đùa nói chuyện với ba thiếu niên đầu chải lật , bóng loáng , người nào người nấy lấm tấm dính đầy những hoa giấy tròn nhỏ đủ các màu. |
Trong làn không khí mờ bụi , ồn ào , đầy tiếng cười và tiếng vỗ tay , những hoa giấy , những giòng giấy ngũ sắc ném tung lên đầu , lên bọn lính thuỷ xinh xắn và như cố lôi giựt các cô xuống đất. |
| Người đứng xem trầm trồ khen ngợi và bàn tán : Trường Mỹ thuật ! Trường Mỹ thuật ! đẹp quá ! Mỹ thuật lại chẳng đẹp ! Nhưng phải cái ông kia hơi gầy ! Ông kia bắp chân hơi nhỏ trông chẳng La mã tí nào ! Trong khi ấy thì hoa giấy , vòng giấy đua bay loạn xạ. |
Lương lơi lả hỏi : Hai cô không mua hoa giấy để ném ? Nga mỉm cười tinh quái hỏi lại : Ném ai được mà mua ? Hồng thấy anh chàng xấu xí ấy cứ theo chân và trêu ghẹo mãi mình , liền cáu tiết nói một câu chua chát cho bõ ghét : Chắc hẳn là không phải để ném vào mặt ông. |
Hồng buồn rầu nhìn mái tóc Nga dính đầy hoa giấy , và hỏi : Hết rồi à , chị ? Hết rồi. |
Người kia cười : Tôi biết là vì thấy áo cô hãy còn dính hoa giấy. |
* Từ tham khảo:
- hoa giấy tím
- hoa giẻ
- hoa gió
- hoa hải đằng
- hoa hậu
- hoa hiên