| hoa gió | dt. 1. Đồ dùng khí tượng có tua chỉ về các hướng bắc, nam, đông tây, đông bắc, tây bắc, đông nam, tây nam để theo dõi hướng gió. 2. Hình vẽ có các hướng nói trên và chỉ rõ các hướng gió chủ yếu của một địa phương. |
| Bạn gái chàng ca sĩ Tình yêu hhoa giócó gương mặt thanh tú , ưa nhìn , vóc dáng cao ráo không kém người mẫu. |
* Từ tham khảo:
- hoa hậu
- hoa hiên
- hoa hoè
- hoa hoè
- hoa hoè hoa sói
- hoa hoét