Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hoa điên
dt.
Bệnh điên vì nhớ người yêu mà thất vọng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
hoa đồng tiền
-
hoa đơn tính
-
hoa giấy
-
hoa giấy
-
hoa giấy đỏ
-
hoa giấy tím
* Tham khảo ngữ cảnh
Món ăn phổ biến ở đây là chuột bắt ngoài đồng , h
hoa điên
điển hái ngoài vườn và tráng miệng bằng các sản phẩm sen Đồng Tháp Mười : Sen sấy , sen sữa.
Bà H
hoa điên
tiết lắm vì khối cô con nhà tử tế không chọn lại đi cưới một cô gái quê nhà nghèo về làm vợ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hoa điên
* Từ tham khảo:
- hoa đồng tiền
- hoa đơn tính
- hoa giấy
- hoa giấy
- hoa giấy đỏ
- hoa giấy tím