| hoa giấy đỏ | dt. Cây trồng làm cảnh, hoa màu đỏ gạch, hiếm hơn thứ hoa màu tím đậm. |
| Tôi đã bỏ lại Nhiêm trong vườn bưởi nhà cậu ấy , nương theo tiếng hát , theo mầu hoa giấy đỏ mà tới. |
| Chỗ đổ bùn ấy về sau bố ươm một cây hoa giấy đỏ. |
| Mẹ thích mầu hoa giấy đỏ. |
* Từ tham khảo:
- hoa giẻ
- hoa gió
- hoa hải đằng
- hoa hậu
- hoa hiên
- hoa hoè