| công lại | dt. Những tư-chức có tư-cách hành-sự về luật-pháp được toà án nhìn nhận như Thừa-pháp-lại, Chưởng-khế, Thanh-toán-viên, Giám-định-viên, v,v.... |
Buồn về tiết tháng sáu này Chồng cày , vợ cấy , chân chim đầy đồng Bây giờ công lại hoàn công. |
Buồn về tiết tháng sáu này Chồng cày , vợ cấy , chân chim đầy đồng Bây giờ công lại hoàn công. |
| Ngọc nhớ đôi bàn tay Phong mềm mại , dứt khoát vừa như một nhạc công lại vừa như một nhà điêu khắc. |
| Dự án dày công lại thất bại một cách ít ngờ nhất. |
| Được đà xông tới nhưng không ngờ băng của Đại Cathay bị mắc mưu của kẻ thua cuộc , Đại bị băng Hắc Đạo dụ chạy sâu vào trong các con ngõ nhỏ , sau đó hạ cửa sắt bịt đường rút lui tại các đầu ngõ và tấn ccông lại. |
| Một dự án (D.A) làm đường giao thông ở huyện Hậu Lộc , tỉnh Thanh Hóa được đầu tư 145 tỷ đồng , nhưng khi thi ccông lại"bỏ qua" khâu bóc phong hóa , đổ đất không đúng chất lượng để làm nền , gây bức xúc trong nhân dân , có nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng công trình , thất thoát tiền của Nhà nước. |
* Từ tham khảo:
- giả mù giả điếc
- giả mù pha mưa
- giả ngây giả dại
- giả nghĩa giả nhân
- giả ngô giả ngọng
- giả ngộ