| công lực | dt. Sức mạnh của nhà-nước. // thth Lực-lượng các cơ-quan giữ-gìn trật-tự như: cảnh-sát, công-an, hiến-binh: Nhân-viên công-lực. |
| Không biết họ có bao nhiêu quân , chút nữa họp làm sao phân công lực lượng được ? Nhật cố vớt vát : Tuyên nó dồn hết lực lượng phòng thủ lên Phụng Ngọc , nên quân giữ thành không còn được một phần ba số cũ. |
| Các bước triển khai thực hiện theo trình tự 4 bước , bao gồm : Tuyên truyền vận động ; Tổ chức kiểm tra , giải quyết , đôn đốc , xử lý ; Phân ccông lựclượng ra quân duy trì sau giải tỏa và cuối cùng là chỉnh trang các tuyến đường. |
| Đồng thời , phân ccông lựclượng kiểm tra và chốt chặn ở các tuyến đường bị ngập , đảm bảo an toàn cho người dân Nhiều tuyến đường thuộc Tp. Huế vẫn chìm sâu trong biển nước Theo thống kê ban đầu , mưa lũ tại Huế đã làm 6 người chết , 3 người mất tích và 3 người bị thương. |
| Khi bị bắt những đối tượng này rất liều lĩnh , bằng mọi cách chống trả , tẩu tán hay tiến ccông lựclượng chức năng để cướp hàng. |
| Ngày 12.9 , sau khi xác định được nơi ở của các đối tượng , ban chuyên án phân ccông lựclượng phối hợp công an các địa phương liên quan bắt khẩn cấp : Tài , Sự và Việt. |
| Tới ngày 16 và 17/5 , các trận địa pháo của Mỹ dọc đường số 12 đã dội mưa bom vào vị trí của Quân Giải Phóng , có nhiều bằng chứng ghi nhận phía Mỹ còn sử dụng cả đạn hóa học mặc dù đã bị cấm để tấn ccông lựclượng quân Giải Phóng đang cố giữ các cao điểm quanh 937 Hill. |
* Từ tham khảo:
- chế độ dân chủ tư sản
- chế độ dân chủ xã hội chủ nghĩa
- chế độ đa phu
- chế độ đa thê
- chế độ đại nghị
- chế độ định ngạch ngoại hối