Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chế độ đa phu
Hình thái hôn nhân gia đình, theo đó người đàn bà có quyền đồng thời lấy nhiều chồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chế độ đại nghị
-
chế độ định ngạch ngoại hối
-
chế độ định ngạch ngoại hối
-
chế độ đối ngẫu hôn
-
chế độ gia trưởng
-
chế độ hai bản vị
* Tham khảo ngữ cảnh
Rajo Verma cũng cho biết thêm , theo c
chế độ đa phu
truyền thống , mẹ cô cũng phải kết hôn với 3 anh em trai trong nhà.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chế độ đa phu
* Từ tham khảo:
- chế độ đại nghị
- chế độ định ngạch ngoại hối
- chế độ định ngạch ngoại hối
- chế độ đối ngẫu hôn
- chế độ gia trưởng
- chế độ hai bản vị