Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chế độ đa thê
Hình thái hôn nhân gia đình, theo đó người đàn ông có quyền đồng thời lấy nhiều vợ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
chế độ định ngạch ngoại hối
-
chế độ định ngạch ngoại hối
-
chế độ đối ngẫu hôn
-
chế độ gia trưởng
-
chế độ hai bản vị
-
chế độ hai viện
* Tham khảo ngữ cảnh
Bộ lạc Himba sống theo c
chế độ đa thê
.
Trung Phi là nước cho phép c
chế độ đa thê
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chế độ đa thê
* Từ tham khảo:
- chế độ định ngạch ngoại hối
- chế độ định ngạch ngoại hối
- chế độ đối ngẫu hôn
- chế độ gia trưởng
- chế độ hai bản vị
- chế độ hai viện