| thầy kiện | dt. C/g. Luật-sư hay Trạng-sư, người có bằng cử-nhân luật sấp lên, có tên trong luật-sư-đoàn, chuyên lo việc kiện-tụng cho thân-chủ. // đt. Trả-treo, kình-chống, cự-nự lại: Rầy nó, nó thầy-kiện lại. |
| thầy kiện | - Cg. Thầy cãi. Nh. Luật sư (cũ). |
| thầy kiện | dt. Luật sư. |
| thầy kiện | dt (cn. Thầy cãi; Luật sư) Như Luật sư (cũ): Hồi đó, giáo sư Nguyễn Mạnh Tường là một thầy kiện xuất sắc ở Hà-nội. |
| thầy kiện | Tiếng gọi người luật-sư cãi ở toà án. |
| Con xin chạy thầy kiện. |
Hồng sừng sộ : Cô không có phép vu cáo... Bà phán vẫn cười mát , ngắt lời : Hùng hồn nhỉ ? Chả đi học mà làm thầy kiện cũng hoài ! Hồng toan cãi lại nhưng Hảo đưa mắt ra hiệu bảo im , rồi lại gần dì ghẻ thì thầm : Em nó dại dột , cô làm ơn xin với thầy hộ cho nó , nó sẽ không dám quên ơn cô. |
Nhưng , đó là một cái may hay cái không may ? Minh lại hy vọng khi người thầy kiện của anh đến bảo cho anh biết có thể kiện hãng ô tô để xin một số tiền bồi thường rất lớn được. |
| Ngực và bụng trắng bóng giống lối cổ áo thầy kiện , cứ phập phồng đưa lên đưa xuống lấy hơi sắp nói , nhưng mãi chẳng thấy nói gì. |
| Thôi tôi xin anh , anh đừng cậy mình là ông trưởng , mà giở trò nhờ quan tòa , nhờ thầy kiện. |
| Lúc khám thì viên y sĩ thấy rằng đã mất tân ! Câu vu vơ ấy đủ cho thầy kiện của chúng tôi cãi rằng có thể người con gái đã mất tân từ trước khi gặp tôi kia rồi. |
* Từ tham khảo:
- thầy mo
- thầy một, đầy tớ mười
- thầy nào tớ ấy
- thầy pháp
- thầy quyền
- thầy số