| thầy số | dt. Người chuyên coi số mạng, phần nhiều là số tử-vi để đoán việc sẽ tới. |
| thầy số | dt. Thầy xem tướng số, tử vi. |
| thầy số | dt Người tự cho là có thể xem số tốt hay xấu của người ta: Cứ tin vào lời tên thầy số ấy thì hỏng việc. |
| Đừng coi cụ cũng như những anh thầy số ở bờ hè phố Hàng Ngang , Hàng Đào , biết chưả Cụ là bạn cũ của tao , lại là quân sư của tao nữa đấy , đừng láo. |
| Chanira Kumari hiện tại cho biết : Bà rất đau buồn... Năm ngoái , các tthầy sốđã dự đoán bà sẽ phải rời bỏ ngôi nhà của mình , và chúng tôi vẫn tự hỏi làm thế nào mà điều đó lại xảy ra. |
* Từ tham khảo:
- thầy thợ
- thầy thuốc
- thầy thuốc nhân dân
- thầy thuốc ưu tú
- thầy tớ
- thầy tớ