| thầy pháp | dt. Người chuyên trị bịnh tà hoặc ếm-đối ma quỷ bằng bùa-chú phép-tắc, hoặc trục đồng xây cốt. |
| thầy pháp | - d. Người có pháp thuật trừ được ma quỷ; phù thuỷ. |
| thầy pháp | dt. Phù thuỷ. |
| thầy pháp | dt Người làm nghề phù thuỷ: Tên thầy pháp khoe là điều khiển được âm binh. |
| thầy pháp | Thầy phù-thuỷ: Mời thầy pháp trừ tà. |
| Mợ cho cậu ấy ăn bùa mê , như tôi từng đề nghị... Mợ đã đến hỏi thầy pháp chưa ? Liên lắc đầu đáp : Tôi không nỡ làm thế. |
| Hôm qua nghe nói ở núi An Phụ(5) có nhiều giống nai , báo , thỏ tốt nên nay định đến để săn , nào có biết lập đàn thầy pháp , bắt ma vô hình là công việc thế nào. |
| Kim Anh tự xưng là tthầy pháp, con nhà giời có khả năng phù phép để vàng , tiền có thể tự sinh ra. |
| Đối tượng Kim Anh tự xưng mình là một tthầy phápcó rất nhiều phép thuật và đặc biệt là chiêu yểm bùa để vàng đẻ ra vàng khiến nhiều người nhẹ dạ cả tin rơi vào bẫy. |
| The Wailing kể câu chuyện về viên cảnh sát Jong Goo (Kwak Do won) hợp tác với tthầy phápIl Gwang (Hwang Jung min) để tìm ra lời giải cho hàng loạt vụ án giết người tại ngôi làng hẻo lánh Gokseong. |
| Bộ phim mở ra một thế giới mới lạ của những bậc tthầy phápthuật , khác biệt hoàn toàn so với những nhân vật sử dụng vũ khí tối tân khác như Captain America , Iron Man đã quá nổi tiếng xưa nay. |
* Từ tham khảo:
- thầy số
- thầy tào
- thầy thợ
- thầy thuốc
- thầy thuốc nhân dân
- thầy thuốc ưu tú