| thầy mo | - Thầy cúng ở miền núi. |
| thầy mo | dt. Thầy cúng ở một số dân tộc thiểu số miền bắc Việt Nam. |
| thầy mo | dt Thầy cúng ở miền núi: ốm đau thì phải mời thầy thuốc, chứ không nên tin thầy mo. |
| thầy mo Được có khả năng kết nối , giúp nhiều người muộn tình duyên gặp được ý trung nhân. |
| Nếu đã lấy nhau , hay lục đục thì qua thầy mo sẽ nhận được nước chắt ra từ núi , hai vợ chồng uống sẽ thuận hòa. |
| Hơn đã tìm đến thầy mo Được nhờ vả , cầu cho vợ mình sáng mắt mà thấy đường về , nhưng cũng không được. |
| thầy mo là người chủ lễ. |
| thầy mo có con khỉ cái lông vàng , trông giống đứa trẻ con lên ba. |
| Nó biết mở tráp , biết cầm gậy , biết nhặt các thứ thầy mo hay bỏ quên. |
* Từ tham khảo:
- thầy nào tớ ấy
- thầy pháp
- thầy quyền
- thầy số
- thầy tào
- thầy thợ