Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
thầy đờn
dt. X. Thầy đàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
thầy đờn
dt.
1. Người dạy đàn. 2. Người chơi nhạc; nhạc công.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
thầy giáo
-
thầy hù
-
thầy kí
-
thầy kiện
-
thầy lang
-
thầy mo
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi bắt đầu câu một hoặc câu bốn , mình hát phải nói lối trước mười sáu nhịp , mấy ông
thầy đờn
rao nhạc mùi bằng những âm điệu thiết tha.
Hồi đó , ông ngoại bây làm
thầy đờn
giỏi nhất xứ này.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
thầy đờn
* Từ tham khảo:
- thầy giáo
- thầy hù
- thầy kí
- thầy kiện
- thầy lang
- thầy mo