| thầy lang | dt. Lang-(lương) y, người chuyên trị bịnh cho người. |
| thầy lang | - Thầy thuốc Đông y. |
| thầy lang | dt. Người đàn ông làm nghề chữa bệnh bằng thuốc bắc, thuốc nam: mời thầy lang đến nhà chữa bệnh o thầy lang bắt mạch kê đơn. |
| thầy lang | dt Thầy thuốc Đông y: Khi xưa, cụ là một thầy lang có tiếng nhất ở trong vùng. |
| Cả ngay đến việc mời các thầy lang An Nam và thầy lang Tàu là cũng do ở cậu phán , chứ riêng như mợ thì cứ nên bỏ mặc đó , " ốm chán , tất rồi phải khỏi "... Đứa bé bị ruồng bỏ ít lâu , không thuốc thang. |
Còn Văn thì không những chàng chẳng tin gì lời thầy lang mà còn lấy làm ái ngại khi thấy ông ta đắp lên mắt bạn mình những miếng tiết lá dòng dành vò ra để đông lại. |
| Nếu không nghe lời tôi mà đi dùng thuốc tây thì mù rồi còn đâu ! Văn nghe thầy lang nói chỉ mỉm cười vì chàng tin rằng Minh khỏi không phải là nhờ ở thuốc của thầy lang. |
| Anh có mù đâu ? Anh không nhớ lời ông Lang Mộc mà hôm kia em mời đến chữa cho anh sao ? Minh tắc lưỡi : Tin gì được những lời thầy lang ! Thực ra hai hôm trước thấy Minh chán nản , đau đớn chỉ nói đến toàn những điều không hay : nào là muốn tự tử , nào là muốn tuyệt thực mà chết cho hết một đời khốn nạn... Vì thế Liên và Văn lập mưu , mượn lời ông Lang Mộc nói quả quyết với Minh rằng thế nào mắt chàng cũng sẽ được chữa khỏi vì bệnh tình không trầm trọng gì cho lắm. |
Câu hỏi ấy là cái mãnh lực nhắc cho Minh nhớ tới lời trấn an của thầy lang và lời khuyên giải của Văn. |
Vợ vẫn không được yên lòng nói đi mời thầy lang thì chàng gạt : Ấy , để vậy thì tôi khỏi , chớ mợ mà đi rước thầy lang về thì bệnh lên rầm rầm ngay bây giờ. |
* Từ tham khảo:
- thầy một, đầy tớ mười
- thầy nào tớ ấy
- thầy pháp
- thầy quyền
- thầy số
- thầy tào