| thay da | đt. C/g. Lột da, tự-nhiên tới kỳ tróc lớp da cũ và có lớp da mới: Rắn thay da; bàn chân thay da. |
Quả như bố tôi nói , quê nội đã thay da đổi thịt. |
| Ông cũng thường nói về những dấu ấn của phố phường thay da đổi thịt , khác xa với thời cha , mẹ của ông nhiều năm trước. |
| Ho tím tái. Ho như từng ho lúc đứng nhìn bức tường thay da mới |
| Bộ mặt TTĐT đang ngày càng tthay dađổi thịt ; TNGT giảm trên cả 3 tiêu chí. |
| Tuy diện mạo của các khu dân cư dọc kênh Nhiêu Lộc Thị Nghè , đường Võ Văn Kiệt Mai Chí Thọ , Phạm Văn Đồng sau khi các công trình này hoàn thành đã tthay da, đổi thịt , nhưng đánh giá khách quan thì nhiều khu đô thị ở đây vẫn lẻ mẻ , nhếch nhác. |
| Tuy nhiên , đứng trước nhu cầu của thị trường , những con người ở vai trò điều hành buộc phải khiến nhà đài phần nào tthay dađổi thịt , làm mình mới mẻ hơn trước cơn sốt của những dòng phim quốc tế. |
* Từ tham khảo:
- lưu vong
- lưu vóng
- lưu vực
- lưu ý
- lựu
- lựu