| thâu tô | đ.t Góp, nhận tiền hay lúa mướn đất hay ruộng. |
| . Nói saỏ Nó nói là chừng tiêu diệt hết đàng mình trong hang thì nó ở lại đây luôn Ghê không? ở đây đặng rồi giựt đất thâu tô chớ gì , ở đây đặng bắt bà con mình trở lại cái cảnh đi mua từng thước đất nắn nồi như hồi nẩm chớ gì ! Nói thế xong , chú Tư khoát tay trỏ biển : Bà mẹ nó , nó tính vậy , chớ dễ dầu gì mình chịu rủ tay lần nữa thím? Thằng bé tôi nghe nói cụt tay , tôi cũng không thối chí |
* Từ tham khảo:
- thon thả
- thon thon
- thon thỏn
- thon thót
- thon von
- thỏn