| tháo thân | trt. Để được thoát khỏi: Đánh tháo thân, chạy tháo thân. |
| tháo thân | đgt. Bỏ chạy để thoát thân, bảo toàn sinh mạng: chạy tháo thân. |
| tháo thân | đgt Rút khỏi để tránh tai vạ: Biết tin thực dân sắp bắt, anh ấy đã tìm cách tháo thân. |
| Tinh thần quan quân sa sút đến nỗi chỉ cần một tin đồn là cả dinh đã xao xác dợm chạy về Hội An để kiếm đường tháo thân. |
Một hôm bị giặc đuổi , Lê Lợi và các tướng chạy tháo thân mỗi người một ngả. |
| Theo AFP , sau thông báo khẩn , hàng ngàn CĐV của Porto hốt hoảng rời khỏi ghế và chạy ttháo thântìm lối thoát khỏi khán đài trước khi đổ bộ dày đặc xuống sân. |
| Thương đứt ruột , A Rang quấn con vào bọc rồi ôm con băng rừng khuya chạy ttháo thân. |
* Từ tham khảo:
- tháo tỏng
- tháo tông
- tháo trút
- tháovát
- thạo
- thạo đời