| thảo bản | dt. X. Bản-thảo. |
| thảo bản | dt. Bản mới thảo. |
| Nhằm góp phần giới thiệu những giá trị kinh điển của thế giới cổ đại qua một hình thức chuyển thể sáng tạo , chúng tôi đã thương tthảo bảnquyền và xuất bản. |
| Trong khi đó , Chủ tịch Ủy ban Tình báo Hạ viện Mỹ Devin Nunes , người soạn tthảo bảnghi nhớ của đảng Cộng hòa , cũng chỉ trích bản ghi nhớ trên của đảng Dân chủ , cho rằng đảng Dân chủ đang cổ vũ cho việc FBI và Bộ Tư pháp sử dụng trò chính trị bẩn thỉu. |
* Từ tham khảo:
- rôm rả
- rôm rổm
- rôm sảy
- rôm trai
- rôm trò
- rộm