| rôm rả | tt. Có vẻ rôm: Bề ngoài rôm-rả lắm!. |
| rôm rả | - t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: ý kiến rôm rả. |
| rôm rả | tt. Tràn dầy không khí sôi nổi, vui vẻ: thảo luận rôm rả o chuyện trò rôm rả. |
| rôm rả | tt Nhộn nhịp vui vẻ: Cuộc sống hôm nay đây ở phố đều rôm rả hơn (NgTuân); Mọi người đương rôm rả vui vẻ (Tố-hữu). |
| rôm rả | .- t. 1. Nh. Rôm: Hát lên cho rôm rả. 2. Dồi dào: Ý kiến rôm rả. |
| rôm rả | Cũng nghĩa như “rôm”. |
| Ta hút thử xem nào ! Câu chuyện lại trở nên rôm rả , và họ trải qua một bữa tối sang trọng có đầy đủ cơm nóng , cá biển , thuốc và trà ngon. |
| Điều lạ là họ nói chuyền rôm rả với nhau , anh đoán thế nhờ cử chỉ và gương mặt của họ. |
| Mọi người còn cười nói rôm rả. |
Chị bị ốm à? ừ Cô ta đang nói rôm rả bỗng ôm lấy mặt khóc. |
Câu chuyện rôm rả cho đến khi ô tô dừng ở bến. |
| Chị ngồi yên trong một góc phòng , lúc nào cũng phải cười tươi , còn bà con thì ngồi khắp phòng vừa ăn vừa nói chuyện rôm rả. |
* Từ tham khảo:
- rôm sảy
- rôm trai
- rôm trò
- rộm
- rôn rốt
- rồn rột