| rôm sảy | - Rôm nói chung. |
| rôm sảy | Rôm nói chung: Rôm sảy mọc đầy người. |
| rôm sảy | dt Rôm nói chung: Mình mẩy đầy rôm sảy như gai mít (Ng-hồng). |
| rôm sảy | .- Rôm nói chung. |
| Quái lạ , sao cùng là đất nước mà ở miền Bắc trời lành lạnh nên thơ dến thế , mà ở nhiều miền khác thì lúc ấy trời lại nóng , rôm sảy cắn nhoi nhói muốn làm cho ta cào rách thịt ra. |
| Cái nóng ở Bắc cũng làm cho rôm sảy nó đốt người ta một cách khó chịu , nhưng đương đi ngoài nắng mà vào chỗ râm thì da thịt ta cảm thấy bình thường ngay , chớ không điên cuồng , rồ dại lên. |
| Cái nóng ở Bắc cũng làm cho rôm sảy nó đốt người ta một cách khó chịu , nhưng đương đi ngoài nắng mà vào chỗ râm thì da thịt ta cảm thấy bình thường ngay , chớ không điên cuồng , rồ dại lên. |
| Nếu ăn vượt quá lượng cho phép , bạn dễ bị nóng trong , dẫn tới nổi mề đay , rrôm sảy. |
| Phấn rôm lá sản phẩm được nhiều bà mẹ dùng cho trẻ để phòng rrôm sảyvà thoa sau khi tắm cho bé để tránh bị ẩm ướt. |
| Món ăn này đặc biệt thích hợp cho bé đang nóng , rrôm sảy, thích hợp với các bé vừa khỏi bệnh tiêu chảy , rối loạn tiêu hóa vì dừa bù nước rất tốt. |
* Từ tham khảo:
- rôm trò
- rộm
- rôn rốt
- rồn rột
- rổn
- rổn rảng