Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
rôn rốt
- t. Hơi chua: Quýt rôn rốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
rôn rốt
tt.
Ngọt pha vị hơi chua:
bưởi rôn rốt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
rôn rốt
.-
t.
Hơi chưa:
Quýt rôn rốt.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
-
rổn
-
rổn rảng
-
rốn
-
rốn
-
rộn
-
rộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa hè gần lại vườn cây dâu Tàu , quả đỏ tím đỏ rực , ăn chua
rôn rốt
Cả tiếng ếch ì ộp ở cái ao nhỏ trước nhà.
Mỗi đứa bốc một nhúm , nhai r
rôn rốt
tuyệt đỉnh ẩm thực là đây chứ đâu !
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
rôn rốt
* Từ tham khảo:
- rổn
- rổn rảng
- rốn
- rốn
- rộn
- rộn