| thành tài | trt. Lành nghề, đỗ-đạt ở cấp có thể làm ăn được mà sống: Học đã thành tài. |
| Cha hy vọng thế nào em Huy cũng được thành tài và trở nên một người hữu dụng cho xã hội. |
| Ở quê nhà đã chắc đâu tránh khỏi bọn hào cường hà hiếp ? Dẫu sao , em vẫn nhớ lời nguyện vọng cuối cùng của thầy em : là để em Huy học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
| Trong lúc quẫn bách , con đã toan lấy một ông Hàn cự phú , không phải để tìm chỗ nương thân , vì con xin thú thực , con không hề tưởng tới thân con , nhưng chỉ cốt giữ được lời hứa với cha con lúc lâm chung là : thay cha nuôi em ăn học thành tài và trở nên người hữu dụng. |
| Những sai lầm trong cải cách ruộng đất được chỉnh sửa nên không có nhà tư sản nào bị đấu tố hay dựa cột nhưng nhiều tài sản tư trở thành tài sản công. |
Từ năm 1955 , nhiều biệt thự của chủ di cư vào Nam trở thành tài sản nhà nước và nó được phân cho nhiều cán bộ từ chiến khu về , cán bộ tập kết , người một phòng , người hai phòng , lại có phòng ngăn bằng cót cho hai người. |
| Dù nghề vặt như đá cầu , đánh cờ , không nghề ghì không thông thạo ; từng mở học đường ở bên hữu phủ đệ , tập hợp văn sĩ bốn phương cho học tập , cấp cho ăn mặc , đào tạo thành tài như bọn Mạc Đỉnh Chi ở Bàng Hà , Bùi Phóng ở Hồng Châu... gồm hai mươi người , đều được dùng cho đời. |
* Từ tham khảo:
- đen sì
- đen-ta
- đen thui
- đen thui thủi
- đen thùi
- đen thủi