| thanh niên | dt. Tuổi xanh. // (B) Đàn-ông trai-trẻ. |
| thanh niên | - Người trẻ tuổi. Thanh niên tính. Tính tình vui của người trẻ tuổi. |
| thanh niên | dt (H. thanh: xanh; niên: năm, tuổi) Tuổi trẻ; Người trẻ tuổi: Mất một thanh niên, thì hình như tôi đứt một đoạn ruột (HCM); Thanh niên ở nước ta là một lực lượng rất lớn (PhVĐồng). |
| thanh niên | dt. Tuổi trẻ; người trẻ tuổi: Huy-động tất cả thanh niên trong nước. |
| thanh niên | Tuổi trẻ: Bọn thanh-niên trong nước. |
| Anh ở Pháp không biết , chứ thanh niên Việt Nam , một thanh niên lý tưởng , chưa sống đã già cỗi như sắp chết , biết mình sắp chết nên không còn chống lại làm gì nữa , buông xuông tay để mặc cho trôi đến đâu thì đến. |
| Người nào Thị cũng cho là vô học thức , các ngài hẳn hiểu rõ cái đại học tiểu thuyết của những bọn thanh niên biết tiếng Pháp ; một luồng gió lãng mạn cuối mùa thổi qua để lại biết bao tai hại. |
| Nàng lẩm bẩm : “Quái ! Hay là xảy ra chuyện gì chăng ? Chứ ăn bữa tiệc thì làm gì mà lại kéo dài đến năm , sáu tiếng đồng hồ bao giờ” ! Rồi nàng sinh lòng nghi hoặc : “Tuổi thanh niên là tuổi chơi bời. |
Nhưng tuổi thanh niên dễ buồn mà cũng dễ vui. |
| Cái rung động , cái cảm giác của sự sung sướng hồn nhiên , của tuổi thanh niên chưa chan hy vọng như cái khí lực bồng bột chứa trong cây , phát ra các búp non trên cành tơ mơn mởn. |
Kể ra giá chàng cứ thú thực với Mai rằng mẹ chàng không bằng lòng cho chàng kết hôn cùng Mai , nhưng ngoài Mai ra chàng không thể yêu được một người nào khác , thì có lẽ Mai cũng vì chàng mà hy sinh hết trinh tiết cùng danh dự , hy sinh cả cái đời thanh niên. |
* Từ tham khảo:
- tử-ẻo
- tử-hữu
- tử-kỳ
- tử-lộ
- tử-mạng
- tử-nghĩa