| tử nghĩa | tt. Chết vì việc nghĩa. |
Phan nói : Nương tử nghĩa khác Tào Nga (8) , hờn không Tinh Vệ (9) mà có mối hận gieo mình nơi sông. |
| Vì có công , được phong làm Phụ quốc thái phó , dao thụ chư trấn tiết độ , đồng trung thư môn hạ , thượng trụ quốc , thiên tử nghĩa đệ , phụ quốc thượng tướng quân , tước Khai quốc công , sau lại có công nữa , được phong làm Thái úy , rồi chết). |
| Thượng hoàng khen ông có trí lược , lập làm Thiên tử nghĩa nam823. |
| Vì Khánh Dư là Thiên tử nghĩa nam cho nên mới có lệnh đó. |
823 Thiên tử nghĩa nam : con nuôi của vua. |
| Nhớ ơn trả nghĩa , nghĩa ttử nghĩatận... Đấy là đạo lý của dân ta. |
* Từ tham khảo:
- nín thin thít
- nín thinh
- nín thít
- nín thít như gái ngồi phải cọc
- ninh
- ninh