Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tử hữu
dt. X. Bạn tử-hữu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cá cả ởvực sâu
-
cá cam
-
cá cắn câu
-
cá căng
-
cá căng mõm nhọn
-
cá cấn
* Tham khảo ngữ cảnh
EVNPECC1 đưa ra được phương án gia cố an toàn bằng việc giải bài toán ứng suất biến dạng 3 chiều theo quá trình đào hạ nền bằng phương pháp phần t
tử hữu
hạn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tử-hữu
* Từ tham khảo:
- cá cả ởvực sâu
- cá cam
- cá cắn câu
- cá căng
- cá căng mõm nhọn
- cá cấn