| cá cắn câu | 1. Đã bị ràng buộc: Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra (cd.). 2. Đã bị mắc mưu kế, bị mua chuộc: Nhiệm vụ các cô là phải làm cho cá cắn câu, làm cho đối thủ chúng ta sẽ hết đường ăn nói, há miệng mắc quai. |
Ba đồng một mớ trầu cay Sao anh chả hỏi những ngày còn không Bây giờ em đã có chồng Như chim vào lồng như cá cắn câu. |
| Tôi và Trà Long ngồi im lặng bên nhau trên bãi cỏ ven suối , tai lơ đãng nghe chim kêu trong lá , mắt dõi theo những cánh hoa rụng đang lững lờ trôi theo dòng nước , thỉnh thoảng lại vướng vào chiếc phao điên điển đang bập bềnh chờ cá cắn câu. |
* Từ tham khảo:
- cá căng
- cá căng mõm nhọn
- cá cấn
- cá chà bông
- cá chạch
- cá chạch kho nghệ