| cá chạch | Nh. Chạch. |
Anh ngó lên mây bạc chín từng Thấy đôi chim nhạn , nửa chừng nửa thương Ngó lên mây trắng trời hồng Thương em hỏi thiệt em có chồng hay chưa ? Anh ngó lên trời thấy đám mây bạch Anh ngó xuống lòng lạch thấy con cá chạch đỏ đuôi Nước chảy xuôi con cá buôi lội ngược Anh mảng thương nàng biết được hay không ? Anh ngồi bậc lở anh câu Khen ai khéo mách , cá sầu chẳng ăn. |
| Ăn cơm xong , chị dọn ra xị rượu nướng mấy con khô cá chạch : Anh Hai lai rai cho ấm bụng , mưa quá , nhâm nhi đỡ buồn. |
| 500 m2 , anh và cộng sự đang phát triển các loại rau như : cải thảo , xà lách , tía tô , cải bẹ xanh... song song đó là các loại cá mang giá trị kinh tế cao như : cá chạch lấu , cá chình... Đi thăm các cụm rau xanh mơn mởn được trồng theo quy trình công nghệ thủy canh kết hợp với công nghệ nuôi trồng thủy sản ở quy mô khá lớn , tôi rất khâm phục tinh thần khởi nghiệp của giám đốc công ty và cộng sự. |
| Những cách chế biến ccá chạchthơm ngon đậm đà , ai cũng nên thử một lần. |
| cá chạchsống hay còn gọi là cá nhét sống trong tầng đất bùn , da trơn , chỉ có thể bắt khi đào dưới lớp bùn mỏng và đòi hỏi người bắt phải thật khéo tay nếu không muốn thành quả bị trôi tuột qua kẽ tay rất khẽ Cá chạch sống. |
| Thật vậy , bắt ccá chạchthật sự là một kì công. |
* Từ tham khảo:
- cá chạch kho nghệ
- cá chai
- cá chát
- cá chày
- cá cháy
- cá chậu chim lồng