| tử lộ | dt. C/g. Tử-đạo, con đường dẫn đến chỗ chết (đi trên đường ấy, có thể chết): Bị đưa vào tử-lộ. |
| tử lộ | - Đường dẫn tới chỗ chết. |
| Tử Lộ | - Tên tự của Trọng Do, học trò Khổng Tử. Xem Đai Tử Lộ |
| tử lộ | dt (H. tử: chết; lộ: con đường) Con đường đưa đến chỗ chết: Chúng không hiểu rằng sang chiếm nước ta là dẫn thân đến tử lộ. |
| tử lộ | dt. Con đường đưa đến chỗ chết. |
| tử lộ | .- Đường dẫn tới chỗ chết. |
Áo Tô Tần ấm cật , cơm tử lộ no lòng Ăn bận , anh dài vắn cho xong Kiệm cần dư giả để phòng cưới em. |
* Từ tham khảo:
- phá sản
- phá tán
- phá tề trừ gian
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây