| thành công | trt. Nên việc, có kết-quả tốt: Các nhà bác-học đã thành-công trong việc thám khôn-gian. |
| thành công | - đg. (hoặc d.). Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại. Thí nghiệm thành công. Chúc mừng thành công của hội nghị. |
| Thành Công | - (phường) tên gọi các phường thuộc tp. Buôn Ma Thuột (Đắk Lắk), q. Ba Đình (Hà Nội) - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Nguyên Bình (Cao Bằng), h. Châu Giang (Hưng Yên), h. Phổ Yên (Thái Nguyên), h. Thạch Thành (Thanh Hoá), h. Gò Công Tây (Tiền Giang) |
| thành công | I. đgt. Đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thất bại: Cách mạng thành công o Hội nghị thành công tốt đẹp. II. dt. Kết quả tốt đẹp đã được như dự định: thành công của cuộc thí nghiệm o chúc mừng thành công của các nhà khoa học. |
| thành công | đgt (H. thành: làm nên; công: kết quả) Hoàn thành với kết quả tốt: Rồi đây thống nhất thành công, Bắc Nam ta lại vui chung một nhà (HCM). |
| thành công | đt. Nên công. |
| thành công | Nên-công: Việc làm đã thành-công. |
Trương náo nức như người thành công một việc ước định đã lâu , chàng nghĩ thầm : Không nhân dịp này thì không bao giờ nữa. |
Chàng khoan khoái thấy việc đã thành công nhưng sao chàng lại lo sợ đến thế. |
| Không lẽ chàng vì muốn viết văn cho hay , muốn bay cao lên trên đài danh vọng nên đã biến cảnh mù từ tật nguyền trở thành một phương tiện để thành công. |
| Và những ai phải trả giá cho sự thành công đó ? Phải chăng là Liên , người vợ yêu quý của chàng ? Nàng còn phải hầu hạ , trông nom chàng cho đến bao giờ ? Đó là chưa nói đến Văn , người bạn hiếm có mà Minh dẫu có thắp đuốc đi khắp thế gian này cũng chưa tìm được một người thứ hai. |
| Một tin thành công về việc học của Thân làm khổ tâm dì ghẻ bao nhiêu thì Hồng sung sướng bấy nhiêu , tuy không một lúc nào nàng thành thật yêu Thân. |
| Hay muốn chóng thành công , Hảo sẽ đứng ra làm mối Hồng cho Lương. |
* Từ tham khảo:
- thành cơm thành cháo
- thành danh
- thành dịch
- thành đá không bằng dạ người
- thành đạt
- thành đinh