| thang ngoài | dt. Thang lầu bắc phía ngoài dựa vách, khỏi vô tầng dưới mà lên. |
| Vì thế em mới lang thang ngoài phố , nghĩ lúc bấy giờ cực thân quá , anh ạ , chỉ muốn đâm đầu xuống sông cho rảnh...May quá , vừa lúc ấy , lại gặp ngay bà Hiếu , một người quen biết từ trước. |
| Anh đành phải đi lang thang ngoài đường đợi đến sáng. |
| Kết quả mỗi lần quặc nhau xong anh lại đi lang thang ngoài đường để đến đêm đến ngủ trên bàn làm việc ở cơ quan. |
| Vì vậy những đứa học kém cứ suốt ngày lang thang ngoài ruộng tìm bắt nhái cho thầy để mong cải thiện tình hình. |
| Anh đành phải đi lang thang ngoài đường đợi đến sáng. |
| Kết quả mỗi lần quặc nhau xong anh lại đi lang thang ngoài đường để đến đêm đến ngủ trên bàn làm việc ở cơ quan. |
* Từ tham khảo:
- chạy bò-càn
- chạy bon-bon
- chạy bộ
- chạy cờ
- chạy cờ biên
- chạy chậm