| chạy bon bon | dt. Nh.Chạy bo: Việc chi đến nỗi bon-bon chạy hoài. (LVT) |
| Đáng ngạc nhiên thay , khi họ múc sạch nước biển trong lốc máy ra , loại bỏ hết cát trong khoang máy , chiếc Hilux lại đề được và cchạy bon bonnhư chưa có gì xảy ra ! |
| Đường vào bản Cỏi ô tô đã cchạy bon bon, xuyên qua những tán rừng với những thân cây mấy người ôm. |
* Từ tham khảo:
- mua tình chuốc nghĩa
- mua trâu bán chả
- mua trâu lựa nái, mua gái lựa dòng
- mua trưng bán ép
- mua vải bán áo
- mua việc