| chạy chậm | đt. Chạy lúp-xúp, không nhanh. // Trễ hơn giờ chánh-thức, vặn kim đúng rồi ngày sau cũng trễ nữa: Đồng hồ chạy chậm. |
| Chốc chốc , chàng cúi đầu nhìn đồng hồ ở xe và tỏ ý khó chịu về nỗi người tài xế cho xe chạy chậm quá. |
Bà huyện Tịch sợ hãi vội kêu : Ông cho xe chạy chậm một chút. |
Đứng trên bờ đê , nhờ gió lạnh từ sông thổi tạt vào làm cho mặt Minh bớt nóng và máu trong huyết quản hình như cũng vì thế mà chạy chậm lại. |
| Tàu điện này chạy chậm , hỏng hóc nhiều nhưng được cái thân thiện với môi trường. |
| Đường thẳng thì xe chạy chậm rì mà cứ chỗ nào vách núi cheo leo thì bác lại rú ga phóng vèo vèo. |
| Chỉ cần chạy chậm một tí nữa thì có khi tôi đã bị đám đông đẩy xô ngã , giẫm lên mà chết rồi. |
* Từ tham khảo:
- chuyên danh
- chuyên doanh
- chuyên dùng
- chuyên dụng
- chuyên đề
- chuyên gia