Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chạy cờ
đt. Cầm cờ chạy ra hiệu:
Chạy cờ ra hiệu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lương dược khố khẩu
-
lương đống
-
lương đống triều đình
-
lương gai
-
lương gia
-
lương hướng
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngoài phần lễ còn có phần hội rộn ràng hơn với các điệu múa cổ như : múa rồng , múa lân , múa sênh tiền , múa bồng và múa c
chạy cờ
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chạy cờ
* Từ tham khảo:
- lương dược khố khẩu
- lương đống
- lương đống triều đình
- lương gai
- lương gia
- lương hướng