| than tàu | - Cg. Than củi, than gỗ. Than chế tạo bằng gỗ cháy. |
| than tàu | dt Than chế tạo bằng than gỗ cháy: Sắc thuốc bắc bằng than tàu. |
| Ở bên ngoài có gió rét mưa phùn , đóng cửa sổ lại mà uống một vài cốc rượu hâm cho nóng thì vừa lúc vợ ở dưới bếp đưa đĩa cá mòi lên cho chồng đưa cay : không , dù anh là người không ưa món cá , sợ tanh , anh cũng phải nhận cá mòi ở Bắc khía cạnh , rồi xát nghệ , nướng lên trên than tàu , chấm nước mắm gừng , nhắm rượu ngon gia dụng ! Cứ nói thực ra thì có người đẹp miền Nam không lấy làm dzui lắm , nhưng tôi cứ phải chịu lấy cái tội “thiếu sự thể” mà nói rằng , vào đây , tôi cũng ăn cá mòi , nhưng cá mòi ở Bắc sao nó vẫn có cái gì ngát hơn , bùi béo hơn , mà cũng ngọt ngào hơn. |
Mà có thế mới thật cảm giác được hết cái thú ăn ngô nướng và mùa đông ! Ngay từ lúc đương nướng ngô , mình đứng nhìn cũng thấy đã ấm áp cõi lòng rồi : một cái hỏa lò làm bằng hộp bánh bích qui đã rỉ , một chút than tàu vừa hồng và một cái quạt nan. |
| Phải nướng bằng than tàu , quạt liền tay cho đỏ , mỡ có rỏ xuống than đừng tiếc. |
| Thấy cũng vui vui và lạ lạ , mọi người lại đưa cho hắn mượn cả khay trà và phát than tàu cho hắn đủ quạt một ấm nước sôi , thử xem hắn định đùa định xược với bọn họ đến lúc nào mới chịu thôi. |
Ngồi xếp bằng giữa giường trên đệm bông có lò than tàu đỏ rực , bà tôi im lặng trước cây thánh giá bằng đồng treo giữa hai chậu huệ trắng và hai chân nến sơn son thếp vàng. |
* Từ tham khảo:
- kia mà
- kìa
- kỉa
- kía
- kịa
- kích