| kỉa | tt. Tiếng chỉ thời-gian xa, cách nay bốn, năm ngày hay bốn, năm năm không nhớ chắc: Hôm kìa hôm kỉa gì đó mà! Năm kìa năm kỉa đây chớ không lâu đâu. |
| kỉa | đt. Thời điểm trở về trước hoặc về sau so với kia một đơn vị: ngày kỉa o năm kỉa. |
| Ngoài mấy món năm ngoái , năm kia , năm kỉa năm kìa thấy hoài là tôm khô , củ kiệu , dưa chua , dưa hấu , còn có cái lẩu cá lóc nhúng cơm mẻ. |
* Từ tham khảo:
- kịa
- kích
- kích
- kích
- kích
- kích