| kích | dt. Binh-khí xưa, cán dài mũi nhọn có ngạnh dài một bên: Đoản-kích, trường-kích, viên-môn xạ-kích. |
| kích | dt. Bề vòng cái áo từ nách tới mông: Hẹp kích, rộng kích. |
| kích | dt. Con đội to, sức hằng bảy, tám tấn (X. Con đội) // đt. Đội lên, bắn lên, chống lên hỏng đất: Kích xe lên thay bánh. |
| kích | đt. Đánh, hạ, bài-bác: Công-kích, du-kích, đả-kích, đột-kích, phục-kích, dương đông kích tây // (lóng) Phục-kích nói tắt, chực đón một nơi hiểm-trở để đánh bất thình-lình: Đi kích, nằm kích; Đợi trời tối, dẫn lính kích tại lùm cây kia. |
| kích | đt. C/g. Khích, khiêu-gợi, chọc tức, giục lòng, làm cho hăng-hái: Cảm-kích (Xt. Khích). |
| kích | - 1 I d. Chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách. Áo xẻ kích. - II t. (Áo) chật ngực, chật nách. Áo này hơi bị . Áo mặc kích quá, rất khó chịu. - 2 d. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm. - 3 I đg. Nâng vật nặng lên cao từng ít một, bằng dụng cụ. Kích ôtô. - II d. Dụng cụ chuyên dùng để . - 4 đg. (kng.). Đánh bằng hoả lực pháo. Đang đi trinh sát, bị địch kích. Pháo địch đang kích tới tấp. - 5 đg. (kng.). Nói chạm đến lòng tự ái để người khác bực tức mà làm việc gì đó theo ý mình. Nói kích. Bị kẻ xấu kích, nên làm bậy. |
| kích | dt. Binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, có ngạnh, dùng để đâm. |
| kích | I. dt. Chỗ tiếp nối giữa thân trước và thân sau áo, ở dưới nách. II. tt. Bị chật ngực, chật nách: áo mặc hơi bị kích. |
| kích | (cric) l. dt. Dụng cụ dùng để nâng vật nặng lên cao từng ít một: mượn cái kích. II. đgt. Nâng vật nặng lên từng ít một bằng loại dụng cụ nào đó: kích bánh ô tô để thay lốp. |
| kích | đgt. 1. Tấn công, đánh bằng chủ lực: Pháo của quân ta kích vào đồn giặc o biệt kích o công kích o cường kích o du kích o đột kích o oanh kích o phản kích o pháo kích o phục kích o tập kích o tiêm kích o truy kích o xạ kích o xuất kích o xung kích. 2. Chạm, tiếp xúc: mục kích. |
| kích | đgt. Nói chạm đến lòng tự ái của người khác để người đó bực mà làm việc nào đó theo ý mình: nói kích o bị kẻ xấu kích nên làm bậy o kích bác o kích động o kích thích o kích thích tố. |
| kích | dt Phần áo dài ở dưới nách: áo chật quá, nới kích ra. |
| kích | dt Binh khí xưa, có cán dài và mũi nhọn dùng để đâm (cũ): Một võ sĩ cầm kích theo hầu. |
| kích | dt (Pháp: cric) Dụng cụ dùng để nâng một vật nặng: Phải lấy cái kích để nâng cái ô-tô đã lăn xuống ruộng. đgt 1. Dùng cái kích để nâng lên: Ô-tô chết phải kích lên để chữa. 2. Nâng cao lên: Giá hàng bị kích lên. |
| kích | dt. Thân áo chỗ hai bên dưới nách: Kích hẹp. |
| kích | dt. Binh-khí mũi nhọn dùng để đâm. |
| kích | đt. (khd) Đánh: Xạ-kích, công-kích; Nghinh-đông kích tây. |
| kích | (kích). Làm cho cảm-động, xúi-giục, cũng thường gọi là khích: Kích-thích. |
| kích | .- d. Khoảng thân áo ở hai bên dưới nách: Áo may hơi kích quá. |
| kích | .- d. Võ khí xưa, có mũi nhọn bằng kim loại, dùng để đâm. |
| kích | .- 1. d. Dụng cụ gồm một bản kim loại có răng cưa, khớp vào một bánh có tay quay, dùng để nâng các vật nặng. 2. đg. Dùng cái kích để nâng một vật nặng: Kích cái ô-tô ở dưới ruộng lên. 3. "Kích động" nói tắt. |
| kích | .- đg. Cù cho buồn. |
| kích | Thân áo chỗ hai bên dưới nách: áo may hẹp kích quá. |
| kích | Binh khí mũi nhọn, dùng để đâm. |
| kích | Đánh: Kích cổ. |
| Hễ được dịp là họ công kích , họ cần gì đăng đúng sự thực. |
| Một bên thì cho là lỗi ở Loan , cho Loan là một gái hư thân mất nết , một bên thì cho là lỗi gia đình cũ và công kích cái chế độ gia đình đã bắt một người không có quyền sống một đời riêng. |
| Một độ chàng hăng hái bàn chuyện với Trương , công kích những người ham hư danh , chàng không ngờ chính lúc đó Trương đương nhờ bố vợ vào Huế vận động xin chức hàn lâm để người ta khỏi gọi mình là ông cả. |
Một lần nữa mà lần này chính tôi được mục kích giữa một trận bão dữ dội , một trận bão đổ cửa đổ nhà , nhổ bật cây , uốn cong cột giây thép , ông đã dám một mình nằm ngủ một giấc ngon lành trong gian nhà học mảnh yếu của chúng tôi. |
| Đối với vợ , tình yêu nồng nàn khi xưa đã biến thành tình yêu thân mật dịu dàng và cảm kích. |
Ngọc tuy lần đầu được mục kích quang cảnh ấy. |
* Từ tham khảo:
- kích phác
- kích rích
- kích tấc
- kích thích
- kích thích tố
- kích thước