| kích rích | tt. Vướng víu, phiền phức, không thuận tiện: đi bộ cho tiện, xe cộ gì cho kích rích. |
| Xưa rồi việc mang gói đồ to đùng , hoặc cái tivi , cái tủ lạnh đến nhà người ta , vừa dễ bị hàng xóm biết , vừa chưa chắc người nhận đã cần thứ mình mang đến , lại kkích rích, phiền lắm. |
* Từ tham khảo:
- kích thích
- kích thích tố
- kích thước
- kích trọc dương thanh
- kịch
- kịch