| kịch | dt. Tuồng, trò diễn trên sân-khấu cho người xem: Bi-kịch, hài-kịch, ca-kịch, thoại-kịch // Thoại-kịch hay kịch nói gọi tắt, lối diễn kịch nhái hệch đời sống hằng ngày, lời-lẽ như thật, cốt chuyện gần với sự-thật với ý hướng-thượng và lột trần bỉ-ổi cuộc đời: Diễn kịch, đóng kịch, viết kịch, xem kịch // (R) a) Việc thật éo-le hay cảm-động: Việc gia-đình tôi là một tấn kịch không hồi kết-thúc; b) Việc giả-tạo gạt người: Anh đừng đóng kịch với tôi // tt. Dữ-dội, hăng-hái: Nguy-kịch, hai bên đánh nhau kịch quá. |
| kịch | tt. X. Kệch: Quê-kịch, thô-kịch. |
| kịch | - 1 dt. Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thủy sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón). - 2 dt. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội: viết kịch diễn kịch. |
| kịch | dt. Gà nước, có ở hầu khắp ao hồ lớn nhiều cây thuỷ sinh, đầu và cổ đen chuyển thành xám chì thâm ở ngực, hai bên sườn và lưng, mặt lưng nâu thẫm, mặt bụng xám chì, mắt đỏ, mỏ đỏ tươi và lục nhạt, chân cao màu vàng đen nhạt (ống) và lục xám (ngón). |
| kịch | dt. Nghệ thuật dùng sân khấu thể hiện hành động và đối thoại của nhân vật nhằm phản ánh xung đột của xã hội: viết kịch o diễn kịch o kịch bản o kịch chủng o kịch mục o kịch nói o kịch phẩm o kịch sĩ o kịch thơ o kịch tính o kịch trường o nhạc kịch o thảm kịch o thoại kịch o vũ kịch. II. tt. Mãnh liệt, dữ dội: Hai bên đánh nhau kịch lắm o kịch bệnh o kịch biến o kịch chiến o kịch liệt o kịch luận. |
| kịch | dt Nghệ thuật dùng sân khấu làm phương tiện để mô tả những cảnh đời mâu thuẫn trong xã hội: Vừa học tập vừa viết báo, viết kịch (VNgGiáp); Diễn kịch tại nhà hát thành phố; Đóng kịch. |
| kịch | tht Tiếng chạm vào những vật rắn: Đang ngồi học nghe kịch một cái, thì ra một cành khô rơi xuống sân gạch. |
| kịch | dt. 1. Trò diễn ra ở sân khấu: Đi xem kịch. // Xt. Tấn-kịch, vở kịch. 2. Dữ-dội: Cãi nhau rất kịch. |
| kịch | dt. Tiếng chạm của các vật cứng. |
| kịch | .- d. Nghệ thuật dùng sân khấu làm phương tiện để diễn những cảnh đời đang có vấn đề, hoặc có xung đột gay go cần được giải quyết. |
| kịch | .- Tiếng chạm vào những vật rắn như gỗ, đất, đá... |
| kịch | Tiếng chạm vào gạch vào gỗ: Chạm đánh kịch một cái. |
| kịch | I. Trò diễn ra ở sân khấu: Diễn kịch. II. Dữ dội, hăng: Bệnh kịch lắm. III. Khó: Phiền kịch. |
| Tội gì mà lấy anh nhà quê cục kịch. |
| Chẳng phải là những người quê mùa cục kkịch, khố rách , áo ôm. |
Trương mỉm cười : tấn kịch nhỏ ấy đủ diễn hết cả nỗi buồn của đôi vợ chồng sa sút một đêm vắng khách , cũng đương nằm ngủ không được vì nhớ quê hương. |
Chàng cất tiếng gọi : Nhỏ ! Liên chạy ngay vào , vì thấy tiếng chồng gọi to khác thường , đoán là có việc gì nguy kịch : Gì thế , cậu ? Mợ ngồi xuống đây , tôi nói câu chuyện. |
Loan nhìn Dũng , ngắm nghía vẻ mặt cương quyết , rắn rỏi của bạn , nghĩ thầm : Học thức mình không kém gì Dũng , sao lại không thể như Dũng , sống một đời tự lập , cường tráng , can chi cứ quanh quẩn trong vòng gia đình , yếu ớt sống một đời nương dựa vào người khác để quanh năm phải kình kịch với những sự cổ hủ mà học thức của mình bắt mình ghét bỏ. |
| Nàng biết là bà Phán Lợi muốn báo thù nàng , chứ ngoài ra không có cớ gì để hai bên thông gia giận nhau đến nỗi đòi nợ nhau một cách kịch liệt như thế. |
* Từ tham khảo:
- kịch bản phim
- kịch câm
- kịch chiến
- kịch chủng
- kịch cọt
- kịch cọm