| kích động | đt. Gây sự sống-động, vui-nhộn: Kích-động-nhạc. |
| kích động | - đgt. Tác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ: kích động lòng yêu nước của nhân dân kích động lòng ngườị |
| kích động | đgt. Tác động tinh thần, khêu gợi xúc cảm mạnh mẽ: kích động lòng yêu nước của nhân dân o kích động lòng người. |
| kích động | đgt (H. kích: làm hoạt động lên; động: không ở yên) Khiến cho hoạt động lên: Kích động tâm lí chiến đấu. |
| kích động | dt. 1. Nht. Kích-cảm. 2. Sự chuyển-động mãnh-liệt của hai vật chạm vào nhau. // Kích-động tác-dụng. |
| kích động | .- Thúc đẩy bằng một tác dụng tâm lý, thường là vào lòng tự ái: Kích động bạn để gây chia rẽ. |
| Vừa mệt nhọc vừa bị kích động cực độ , cậu ôm chồng lấy anh mà khóc * * * Chỉ còn khoảng nửa tháng nữa thôi là trời là bắt đầu mưa. |
| Có điều ở ông giáo mắt rạng rỡ phát tiết , thì ở Lãng , An mơ hồ nhận ra sự kích động đam mê. |
| Thấy dấu hiệu những kích động thái quá quen thuộc của em , An đánh bạo thưa với ông giáo : Cha để con hỏi nó cho. |
| Chính lúc đó chính Mẫm nhận ra được anh mình ! Và kỳ diệu thay , cũng chính lúc đó , do sự kích động đột ngột và cực độ , gã khờ tìm lại được trí nhớ. |
| Phải thế không ? Toàn thể nghĩa quân bị kích động tột độ , hò reo vang lừng. |
Tôi hỏi : Vi sao cuốn sách của bác bị người ta tịch thu vậỷ Phản động à? Gã trả lời : Nó chẳng phản động , nó không làm lộ bí mật quốc gia , nó không kích động bạo lực , nó không kích dâm...Nghĩa là nó không vi phạm pháp luật. |
* Từ tham khảo:
- kích rích
- kích tấc
- kích thích
- kích thích tố
- kích thước
- kích trọc dương thanh